這箇

giá cá

Hán Việt: giá cá

Tổng quan

GIÁ CÁ Khẩu ngữ. Giá: này. Cá: lượng từ, nghĩa là cái. Có 2 nghĩa: 1. Chỉ thị đại từ có nghĩa là cái này. Phần Thượng Đường trong LTL ghi: 師云:這箇師僧、却堪持論。 Sư nói: Cái ông tăng này lại kham bàn luận. 2

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"这个"。 2.指示比较近的事物或人。 3.指代事物﹑原因或情况等。 4.表示夸张。 5.表示训斥。

Cấu tạo: 这 (giá) + 个 (cá)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Giá: này
  • Nguồn khác Cá: lượng từ, nghĩa là cái
  • Nguồn khác Có 2 nghĩa: 1
  • Nguồn khác Chỉ thị đại từ có nghĩa là cái này
  • Nguồn khác Phần Thượng Đường trong LTL ghi: 師云:這箇師僧、却堪持論。 Sư nói: Cái ông tăng này lại kham bàn luận
  • Nguồn khác Lời nhấn mạnh đằng sau để giúp cho lời nói có tính cụ thể
  • Nguồn khác Chỉ cho bản thân mình, chẳng phải sự vật nào khác
  • Nguồn khác Phần Thị Chúng trong LTL ghi: 是爾目前歷歷底、勿一箇形段孤明、是這箇解說法聽法。 Là vật rõ ràng trước mắt ông, một vầng sáng lẻ loi là cái biết thuyết pháp nghe pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

个个 · 个中 · 个人 · 个位 · 个体 · 个例 · 个儿 · 个别