達位

đạt vị

Hán Việt: đạt vị

Tổng quan

ĐẠT VỊ (1618-1684) Thiền sư đời Thanh, họ Cù, tự Thiện Quyền, người xứ Sở Bắc, nối pháp thiền sư Nguyệt Tràng Thiệt Liễu. Sư trụ chùa Vạn Thọ ở An Nam. Tác phẩm: Thiện Quyền Vị Thiền sư ngữ lục 2 quyể

Cấu tạo: 达 (đạt) + 位 (vị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1618-1684) Thiền sư đời Thanh, họ Cù, tự Thiện Quyền, người xứ Sở Bắc, nối pháp thiền sư Nguyệt Tràng Thiệt Liễu
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Vạn Thọ ở An Nam
  • Nguồn khác Tác phẩm: Thiện Quyền Vị Thiền sư ngữ lục 2 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子