達如

đạt như

Hán Việt: đạt như

Tổng quan

ĐẠT NHƯ (1761-1840) Thiền sư đời Thanh, họ Hà, tự Hằng Trí, hiệu Chuyết Am, người xứ Nam Hải, Quảng Đông, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Liễu Nguyệt chùa Thiên Ninh, đời thứ 43 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chù

Cấu tạo: 达 (đạt) + 如 (như)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1761-1840) Thiền sư đời Thanh, họ Hà, tự Hằng Trí, hiệu Chuyết Am, người xứ Nam Hải, Quảng Đông, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Liễu Nguyệt chùa Thiên Ninh, đời thứ 43 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Thiên Ninh
  • Nguồn khác Tác phẩm: Chuyết Am tập, Đạt Như ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

如一 · 如上 · 如下 · 如东 · 如丝 · 如云 · 如今 · 如何