達剛

đạt cương

Hán Việt: đạt cương

Tổng quan

ĐẠT CƯƠNG (1609-1669) Thiền sư đời Thanh, họ Tiếu, hiệu Mật Nham, người xứ Trà Lăng (nay thuộc tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Sơn Tỳ Thông Tế, tông Lâm Tế. Sư cất chùa Tử Vân ở Bảo Khánh (

Cấu tạo: 达 (đạt) + 刚 (cương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1609-1669) Thiền sư đời Thanh, họ Tiếu, hiệu Mật Nham, người xứ Trà Lăng (nay thuộc tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Sơn Tỳ Thông Tế, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư cất chùa Tử Vân ở Bảo Khánh (nay thuộc huyện Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

刚一 · 刚介 · 刚体 · 刚健 · 刚刚 · 刚劲 · 刚勇 · 刚好