遲疑
trì nghi
Hán Việt: trì nghi · Pinyin: chí yí
Tổng quan
do dự
Nghĩa
Việt
- Cihui do dự
- Cihui trì nghi trì nghi ☆Dùng dằng ngờ vực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 游移不定。《三國演義》第六回:「今遲疑不進,大失天下之望。操竊恥之!」《西遊記》第五回:「仙娥既奉旨來,不必遲疑。我大聖閑遊慣了,想是出園會友去了。汝等且去摘桃。我們替你回話便是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹豫;拿不定主意迟疑不决|迟疑了半天。
Eng
- CC-CEDICT to hesitate
- Cihui to hesitate