遶
nhiễu
Hán Việt: nhiễu · Pinyin: rào
Tổng quan
nhiễu nhiễu (vòng quanh) [Eng: round-about]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rào |
|---|---|
| Hán Việt | nhiễu |
| Quảng Đông | jiu2 |
| Nhật Bản | MEGURU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄖㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njeux |
| Phản thiết | 寔照切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vòng quanh, cùng nghĩa chữ {nhiễu} [繞]. Tô Đông Pha [蘇東坡] : {Lục thủy nhân gia nhiễu} [綠水人家遶] Dòng nước biếc lượn quanh nhà.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhiễu nhiễu (vòng quanh) [Eng: round-about]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 圍繞。《文選.曹植.雜詩六首之三》:「飛鳥遶樹翔,噭噭鳴索群。」清.方苞〈三山林湛傳〉:「時問疾者遶床,謂將以家累屬成之也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遶rǎo 1.围绕;环绕。
Eng
- CC-CEDICT variant of 繞|绕[rao4], to rotate around|to spiral|to move around|to go round (an obstacle)|to by-pass|to make a detour
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】而沼切【集韻】【正韻】爾紹切,𠀤音繞。【廣韻】圍繞也。 又【正韻】寔照切,音邵。義同。亦作繞。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𮞚 · 繞 · 𰺷 · 绕 · 繞