遷居
thiên cư
Hán Việt: thiên cư · Pinyin: qiān jū
Tổng quan
chuyển nhà; dời nhà. chuyển nhà sang vùng khác
1.从一地迁徙到另一地生活; 搬家。
遷移住所。《書經.多士》:「予惟時其遷居西爾,非我一人奉德不康寧,時惟天命。」晉.潘尼〈東武館賦〉:「將遷居于爽塏,乃投跡于里仁。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch, (đánh cờ) nước, lượt, lần, phiên (trong một trò chơi), biện pháp; bước, chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc, làm nhuận (tràng), kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch, hành động, hoạt động, đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh, hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở, tiến lên, dọn đi, cất đi, đi xa, đi hẳn, lùi; kéo…
- Biên soạn 遷居 iānjū* v.o. change one's dwelling/address; move into a new residence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遷移住所。《書經.多士》:「予惟時其遷居西爾,非我一人奉德不康寧,時惟天命。」晉.潘尼〈東武館賦〉:「將遷居于爽塏,乃投跡于里仁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从一地迁徙到另一地生活; 搬家。
Eng
- Cihui to move (from one residence to another)
- Tần suất từ 遷居 iānjū* v.o. change one's dwelling/address; move into a new residence , ∼ dào jiāoqū move to the suburbs
Đức
- Handedict erregen, verschieben
other
- Nguồn khác Dời chỗ ở, từ vùng này tới vùng khác