邅迴
chiên hồi
Hán Việt: chiên hồi
Tổng quan
Quanh co khó đi
1.见"邅回"。
徘徊、行走困難的樣子。《淮南子.原道》:「邅回川谷之間,而滔騰大荒之野。」漢.高誘.注:「邅回,猶委曲也。」也作「邅迴」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quanh co khó đi
Hán Việt: chiên hồi
Quanh co khó đi
1.见"邅回"。
徘徊、行走困難的樣子。《淮南子.原道》:「邅回川谷之間,而滔騰大荒之野。」漢.高誘.注:「邅回,猶委曲也。」也作「邅迴」。