名邈

danh mạc

Hán Việt: danh mạc

Tổng quan

DANH MẠC 且道。雪竇意在什麼處。到這裏。喚作驢則是。喚作馬則是。喚作祖師則是。如何名邈。往往喚作雪竇使祖師去也。且喜沒交涉。Thử hỏi ý của Tuyết Đậu ở chỗ nào? Đến chỗ này gọi con lừa là phải, hay gọi con ngựa là phải, hay gọi Tổ sư là phải? Làm sao gọi tên đ

Cấu tạo: 名 (danh) + 邈 (mạc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优