郎忙

lang mang

Hán Việt: lang mang

Tổng quan

LANG MANG Vội lấy. VMQ ghi: 龍潭大似憐兒不覺醜、見他有些子火種、郎忙將惡水驀頭一澆澆殺。 Long Đàm thực như người thương con không sợ dơ xấu. Thấy kẻ kia có đôi chút lửa, vội lấy nước dơ dập tắt liền

Cấu tạo: 郎 (lang) + 忙 (mang)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác VMQ ghi: 龍潭大似憐兒不覺醜、見他有些子火種、郎忙將惡水驀頭一澆澆殺。 Long Đàm thực như người thương con không sợ dơ xấu
  • Nguồn khác Thấy kẻ kia có đôi chút lửa, vội lấy nước dơ dập tắt liền

Từ liên quan

Gần nghĩa

忙乎 · 忙乱 · 忙于 · 忙忙 · 忙活 · 忙然 · 忙的 · 忙着