酯
chỉ
Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ
Tổng quan
este
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Quảng Đông | zi2 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjiix |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Khí ê-te (tiếng Pháp: éther).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種有機化合物,是酸與醇經由脫水反應而得。分子量小者有水果香味;分子量高者是生物體內油脂的主要成分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酯 水解时产生一种有机酸(或无机酸)和一种醇(或酚)的化合物 特征的 酯zhǐ由醇和酸相互作用失去水后生成的一类有机化合物,通式R-COO-R'。有的高级酯是脂肪的主要成分。低级酯通常是液体,有香味,常用作溶剂或香料。
Eng
- CC-CEDICT ester
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư