醲
nùng
Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng
Tổng quan
đậm đặc rượu mạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nùng |
| Quảng Đông | nung4 |
| Nhật Bản | JOU |
| Hàn Quốc | 농 |
| Chú âm | ㄌㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nryung |
| Phản thiết | 濃江切 |
| Thanh mẫu | 娘 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rượu đặc. Có khi dùng như chữ {nùng} [濃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.酒味醇厚。《鏡花緣》第二三回:「是酒也,非一類也,……上等者,其味醲。」 2.厚、重。《韓非子.難勢》:「夫有盛雲醲霧之勢而不能乘遊者,螾螘之材薄也。」
Eng
- CC-CEDICT concentrated|strong wine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音濃。【說文】厚酒也。【廣韻】醇酒。【淮南子·主術訓】肥醲甘脃,非不美也。【張衡·七辯】蒲陶醲〈酉盧〉。 又與濃同。【後漢·馬援傳】明主醲于用賞,約于用𠛬。【杜篤·祓禊賦】浮棗絳水,酹酒醲川。 又【集韻】濃江切,音䁸。義同。
Thuyết Văn
厚酒也。 从酉。農聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鴻範。次三曰。農用八政。鄭曰。農讀爲醲。然則凡厚皆得爲醲也。 女容切。九部。
【醲】 (nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 農 (nông) Phiên thiết: Nữ dung thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hậu (Chiều dày.) tửu (Rượu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨠤 · 𨤉 · 𬪩