千鈞一發

thiên quân nhất phát

Hán Việt: thiên quân nhất phát

Tổng quan

NHẤT PHÁT nghìn cân treo sợi tóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻情况万分危急。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 钧 (quân) + 一 (nhất) + 发 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghìn cân treo sợi tóc。千鈞的重量繫在一根頭上,比喻極其危險(鈞:古代重量單位,等於三十斤)。也說一發千鈞。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千鈞一髮 · 千钧重负 · 千钧一发 · 一发千钧 · 一发火器 · 一發千鈞 · 一发而不可收 · 一发不可收拾