鉛印

qiān yìnduyên ấn

Hán Việt: duyên ấn · Pinyin: qiān yìn

Tổng quan

in máy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用铅字排版印刷。大量印刷时﹐排版后则制成纸型﹐再浇制成铅版进行印刷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用鉛字排版印刷書報刊物。

Cấu tạo: 鉛 (duyên) + 印 (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 in chì
  • Biên soạn 鉛印 qiānyìn n. letterpress printing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鉛字排版印刷書報刊物。

Eng

  • Cihui 鉛印 qiānyìn n. letterpress printing

Từ liên quan

Gần nghĩa

印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印製 · 印刷 · 印券