鉤蟲

gōu chóngcâu trùng

Hán Việt: câu trùng · Pinyin: gōu chóng

Tổng quan

giun móc

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄生虫,成虫线形,很小,乳白色或淡红色,口部有钩,寄生在人的小肠内。虫卵随粪便排出体外。幼虫丝状,钻入人的皮肤,最后进入小肠,吸人血,能引起丘疹、贫血等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種乳白色或淡紅色的線形寄生蟲。口部有鉤,幼蟲呈絲狀,從人的皮膚進入體內,寄生於小腸,吸人血,會導致丘疹、貧血等症狀。蟲卵會隨患者的糞便排出體外。

Cấu tạo: 鉤 (câu) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giun móc
  • VietPhrases giun móc
  • Biên soạn hookworm M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種乳白色或淡紅色的線形寄生蟲。口部有鉤,幼蟲呈絲狀,從人的皮膚進入體內,寄生於小腸,吸人血,會導致丘疹、貧血等症狀。蟲卵會隨患者的糞便排出體外。

Eng

  • Cihui 鉤蟲 ōuchóng n. <zoo.> hookworm M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

蟲兒 · 蟲卵 · 蟲子 · 蟲害 · 虫情 · 蟲洞 · 虫漆 · 蟲災