交鋒
giao phong
Hán Việt: giao phong · Pinyin: jiāo fēng
Tổng quan
giao đấu | có cuộc đối đầu (với ai đó) ũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí. giao phong giao phong ☆Mũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí. giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu。雙方作戰。 敵人不敢和我們交鋒。 quân địch không dám giao chiến với chúng ta. 這兩支足球勁旅將在明日交鋒。 hai đội bóng mạnh này sẽ thi đấu vào ngày mai.
Nghĩa
Việt
- Cihui giao phong giao phong ☆Mũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí.
- Cihui giao đấu | có cuộc đối đầu (với ai đó) ũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí. giao phong giao phong ☆Mũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí. giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu。雙方作戰。 敵人不敢和我們交鋒。 quân địc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刀鋒相接。指打仗、作戰。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作。」《西遊記》第五五回:「交鋒三五個回合,不知是甚兵器。」也作「交兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方作战:敌人不敢和我们~;比喻双方比赛或争辩:这两支足球劲旅将在明日~|讨论会上二人进行了激烈的~。
Eng
- CC-CEDICT to cross swords|to have a confrontation (with sb)
- Cihui to cross swords; to have a confrontation (with sb)