交鋒
giao phong
Hán Việt: giao phong · Pinyin: jiāo fēng
Tổng quan
giao chiến; đánh nhau; giao phong; bắn nhau; nổ súng; thi đấu. quân địch không dám giao chiến với chúng ta. 這兩支足球勁旅將在明日交鋒. hai đội bóng mạnh này sẽ thi đấu vào ngày mai
双方作战:敌人不敢和我们~; 比喻双方比赛或争辩:这两支足球劲旅将在明日~, 讨论会上二人进行了激烈的~。
刀鋒相接。指打仗、作戰。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作。」《西遊記》第五五回:「交鋒三五個回合,不知是甚兵器。」也作「交兵」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này; giao chiến; đánh nhau; bắn nhau; nổ súng; thi đấu
- Biên soạn 交鋒 jiāofēng v.o. 1. cross swords 2. wage war; engage in battle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刀鋒相接。指打仗、作戰。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作。」《西遊記》第五五回:「交鋒三五個回合,不知是甚兵器。」也作「交兵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方作战:敌人不敢和我们~; 比喻双方比赛或争辩:这两支足球劲旅将在明日~, 讨论会上二人进行了激烈的~。
- Kaggle Zh-Vi bout
Eng
- Cihui to cross swords; to have a confrontation (with sb)
- Tần suất từ 交鋒 jiāofēng v.o. 1. cross swords 2. wage war; engage in battle , Liǎng ⁴zhī lánqiúduì míngtiān jiāngyào ∼. The two basketball teams will face each other tomorrow
Đức
- Handedict mit jmdm. die Klingen kreuzen (V, Mil)
other
- Nguồn khác Mũi nhọn gươm dáo qua lại với nhau, chỉ sự đánh nhau bằng võ khí