銀錠
ngân đĩnh
Hán Việt: ngân đĩnh · Pinyin: yín dìng
Tổng quan
nén bạc; thoi bạc nguyên chất.; giấy tiền vàng bạc
(~儿)银元宝; 民间指用锡箔折成或糊成的假元宝,烧给死者或鬼神用; 铸成块状的白银。
1.鑄成錠狀的銀塊。重量有一、二、三、五、十、五十兩之別,中國明、清兩代用為通貨,清末始鑄銀圓。 2.一種冥紙。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc.; thỏi bạc; 1. nén bạc; thoi bạc nguyên chất. 2. giấy tiền vàng bạc; hoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc
- Biên soạn silver ingot M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑄成錠狀的銀塊。重量有一、二、三、五、十、五十兩之別,中國明、清兩代用為通貨,清末始鑄銀圓。 2.一種冥紙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)银元宝; 民间指用锡箔折成或糊成的假元宝,烧给死者或鬼神用; 铸成块状的白银。
Eng
- Cihui silver ingot
Đức
- Handedict silbern
other
- Nguồn khác Thoi bạc, ta cũng gọi là đĩnh bạc