録

lùlụcNôm lục

Hán Việt: lục · Pinyin: lù · Nôm: lục

Tổng quan

Sao chép. Như biên chép sách vở, chuyên công việc sao chép gọi là đằng lục [謄錄]

遠録公 · 録书 · 録事 · 録供 · 録像 · 録兰 · 録取 · 録命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlục
Âm Nômlục
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnSHIRUSU
Hàn QuốcLOK
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổlyuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ 录
  • Thiều Chửu Sao chép. Như biên chép sách vở, chuyên công việc sao chép gọi là đằng lục [謄錄]. Ghi chép. Như kinh Xuân Thu [春秋] nói lục nội nhi lược ngoại [錄內而略外] chỉ ghi chép việc trong nước mà lược các việc nước ngoài. Một tên để gọi sách vở. Như ngữ lục [語錄] quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục [言行錄] quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, v.v. Sổ vở cũng gọi là lục. Như đề danh lục [題名錄] quyển vở đề các tên người. Lấy, chọn người chọn việc có thể lấy được thì ghi chép lấy gọi là lục. Như phiến trường túc lục [片長足錄] có chút sở trường đủ lấy, lượng tài lục dụng [量才錄用] cân nhắc tài mà…

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 錄, 录[lu4]
  • JMdict record
  • JMdict transcript

ja

  • JMdict 録(ろく)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 录 · 录 · 錄