對鍼

đối châm

Hán Việt: đối châm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"对针"。 2.比喻密切相符﹐吻合。 3.照应。

Cấu tạo: 对 (đối) + 针 (châm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

对上 · 对了 · 对于 · 对亲 · 对仗 · 对付 · 对价 · 对位