鑿耕

tạc canh

Hán Việt: tạc canh

Tổng quan

Đào giếng và cày ruộng, chỉ sinh hoạt của người nông dân. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: »Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu«

Cấu tạo: 凿 (tạc) + 耕 (canh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

凿井 · 凿出 · 凿凿 · 凿子 · 凿密 · 凿岩 · 凿成 · 凿枘