钉牢
đinh lao
Hán Việt: đinh lao · Pinyin: dīng láo
Tổng quan
đóng bẹp; đóng gập (đầu đinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng chặt đinh
- Cihui đóng xuống đóng bẹp; đóng gập (đầu đinh)。用敲彎的釘、鉚釘或螺栓加以固定(如將一個環套在鉚釘或螺栓上,為了緊固目的把鉚釘或螺栓的突出端敲扁壓在環上),又指(釘、鉚釘等的)敲彎部分。
- Tần suất từ sự đóng gập đầu (đinh) lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, nghiền, siết, mím, nắm chặt, (hàng hải) buộc chặt (dây thừng), giải quyết, thanh toán, xác nhận; làm cho không bác lại được (lý lẽ, luận điểm), bị đóng gập đầu lại (đinh), nghiến (răng), siết chặt, nắm chặt (tay), ôm chặt, ghì chặt sự đóng gập đầu (đinh), sự ghì chặt, sự siết chặt, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh), đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh), (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo, giải quyết, thanh…
- Biên soạn r.v. nail together
Eng
- Cihui to clinch (a nail); to nail down
- Tần suất từ r.v. nail together