铭感
minh cảm
Hán Việt: minh cảm · Pinyin: míng gǎn
Tổng quan
ghi nhớ mãi mãi; ghi nhớ trong lòng
深刻地记在心中,感激不忘:大家对我如此关切和照顾,使我终身~。
銘記在心,感激不忘。如:「他及時伸出援手,又不求回報,讓我銘感終生。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc sâu trong lòng: ghi nhớ mãi mãi/ghi nhớ trong lòng
- Biên soạn v. be deeply grateful
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深刻地记在心中,感激不忘:大家对我如此关切和照顾,使我终身~。
Eng
- Cihui 銘感 ínggǎn v. be deeply grateful