锯
cứ
Hán Việt: cứ · Pinyin: jù
Tổng quan
hư 鋸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jū |
|---|---|
| Hán Việt | cứ |
| Quảng Đông | geoi3 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioh |
| Baxter-Sagart | k(r)a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)a-s |
| Phản thiết | 居御切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鋸
- Thiều Chửu Cái cưa. Cưa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锯 (形声。从金,居声。本义析解木石等的齿形工具) 同本义 锯,枪唐也。--《说文》 锯者所以治木也。--《列女传·仁智》。据古史考曰,孟庄子作锯,又按鲁语,中刑用刀锯。 门者皆无得挟斧斤凿锯椎。--《墨子·备城门》 又如手锯;电锯;拉锯;锯齿;锯梁(锯子当中支撑锯把的木梁) 锯形物 古刑具 中刑用刀锯。--《国语·鲁语》 又如刀锯(刀和锯,古代的刑具) 锯 用锯子切割 绳锯木断,水滴石穿。--《鹤林玉露》 又如锯木料;锯匠(锯木的工 锯jù ⒈能断木、石、金属等的一种工具。用钢片或钢条制成木~。电~。 ⒉用锯断物~树枝。~钢管。 锯jū 1.用锔子补接…
Eng
- CC-CEDICT variant of 鋦|锔[ju1]
- CC-CEDICT a saw (CL:把[ba3])|to saw
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音據。【說文】槍唐也。从金居聲。【廣韻】刀鋸。【古史考】孟子作鋸。【正字通】鐵葉爲齟齬,其齒一左一右,以片解木石也。【詩·周頌·設業設虡傳】業,捷業,如鋸齒。【前漢·𠛬法志】中𠛬用刀鋸。【註】刀,割𠛬。鋸,刖𠛬也。 又【玉篇】解截也。
Thuyết Văn
槍唐也。 从金。居聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
槍唐葢漢人語。廣韵引古史考曰。孟莊子作鋸。 居御切。五部。
【鋸】 (cứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 居 (cư) Phiên thiết: Cư ngự thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 御 (ngự) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Đẽo gỗ làm đồ binh.) đường (Nói khoác) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 锯 · 锯 · 鋸 · 锯 · 鋸