è ngạc

Hán Việt: ngạc · Pinyin: è

Tổng quan

hư 鍔

蔡锷 · 锷锷 · 垠锷 · 染锷 · 皓锷 · 石锷 · 芒锷 · 莲锷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtngạc
Quảng Đôngngok6
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngak
Phản thiết逆各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鍔
  • Thiều Chửu Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锷 刀剑的刃 莲花穿剑锷,秋月掩刀环。--吴均《和萧洗马子显古意六首》 锷è 1.刀剑的刃。

Eng

  • CC-CEDICT blade edge|sharp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五閣切【集韻】【韻會】【正韻】逆各切,𠀤音咢。【玉篇】刀刃也。【廣韻】劒端。【前漢·蕭望之傳】底厲鋒鍔。【註】鋒,刃端也。鍔,刃旁也。【莊子·說劒篇】天子之劒,以燕谿石城爲鋒,齊岱爲鍔。 又【正韻】同堮。【張衡·西京賦】前後無有垠鍔。 又【張衡·西京賦】增桴重棼,鍔鍔列列。【註】鍔鍔、列列,皆高貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鑩 · 㓵 · 𨫘 · 鑩 · 锷 · 锷 · 鍔 · 锷 · 鍔