間器

gian khí

Hán Việt: gian khí

Tổng quan

GIÁN KHÍ Phật giáo ngữ. Chỉ cho bậc xuất cách không can dự với đời, tức là người anh tài rất hiếm có. TLBH q. 3 ghi: 子曰:貫亦僧中間氣也。 Ta nói: Đức Quán cũng là bậc anh tài hiếm có trong hàng ngũ chư tăng

Cấu tạo: 间 (gian) + 器 (khí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho bậc xuất cách không can dự với đời, tức là người anh tài rất hiếm có
  • Nguồn khác TLBH q
  • Nguồn khác 3 ghi: 子曰:貫亦僧中間氣也。 Ta nói: Đức Quán cũng là bậc anh tài hiếm có trong hàng ngũ chư tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材 · 器械