闺女

guī nu:khuê nữ

Hán Việt: khuê nữ · Pinyin: guī nu:

Tổng quan

khuê nữ (con gái chưa lấy chồng).; con gái

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有结婚的女子; 女儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.未婚的女子。如:「黃花閨女」。《文明小史》第三九回:「但不知姑娘意中,有沒有好閨女,替他做個媒人。」_x000D_ 2.女兒的別稱。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你閨女昨晚作一夢,夢三官王景隆身上藍縷,叫他姐姐救他性命。」

Cấu tạo: 閨 (khuê) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 閨女 uīnü n. 1. girl; maiden

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未婚的女子。如:「黃花閨女」。《文明小史》第三九回:「但不知姑娘意中,有沒有好閨女,替他做個媒人。」_x000D_ 2.女兒的別稱。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「你閨女昨晚作一夢,夢三官王景隆身上藍縷,叫他姐姐救他性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有结婚的女子; 女儿。

Eng

  • Cihui maiden; unmarried woman; (coll.) daughter

Đức

  • Handedict Tochter

other

  • Nguồn khác Con gái còn ở nhà, chưa lấy chồng
  • Nguồn khác Con gái trong phòng khuê, gái nhà nền nếp

Từ liên quan

Gần nghĩa

女主 · 女之 · 女书 · 女人 · 女仆 · 女优 · 女伴 · 女伶