阃
khổnNôm khuông
Hán Việt: khổn · Pinyin: kǔn · Nôm: khuông
Tổng quan
Cái then cửa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǔn |
|---|---|
| Hán Việt | khổn |
| Âm Nôm | khuông |
| Quảng Đông | kwan2 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuonx |
| Phản thiết | 苦悶切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 閫
- Thiều Chửu Cái then cửa. Cổng thành ngoài. Sử ký [史記] có câu khổn dĩ nội quả nhân chế chi, khổn dĩ ngoại tướng quân chế chi [閫以內寡人制之、閫以外將軍制之] từ cổng thành ngoài trở vào thì quả nhân soi xét, từ cổng thành ngoài trở ra thì tướng quân soi xét. Nay gọi kẻ thống lĩnh việc quân là chuyên khổn [專閫] là vì đó. Đàn bà ở trong, cho nên những lời gọi về đàn bà đều dùng chữ khổn. Như khổn an [閫安] thăm bà ấy được bình yên, khổn phạm [閫範] khuôn mẫu đàn bà, v.v
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khuông khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa [Eng: framework, door frame]
- Giản Dị Hán Nôm khổn khổn hạnh (đức tính đàn bà) [Eng: virtue of woman]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阃 (形声。从门,困声。本义门槛) 同本义 阃以内者寡人制之。--《史记·冯唐传》 无阃外之非仪也。--《孔子家语·本命》 特指城门的门槛 送迎不越阃。--李延寿《南史》 又如阃阈(门限; 门槛); 阃奥(门户。引申为要塞) 指郭门 阃以内者,寡人制之,阃以外者,将军制之。--《史记·张释之冯唐列传》 又如阃外(本指城郭之外,引申为担任要职的人); 阃外之寄(战地指挥调度); 阃外将军(在都城以外领兵作战的将军) 借指领兵在外的将帅或外任的大臣 即具以北虚实告东西二阃 阃kǔn ⒈门槛。 ⒉〈古〉宫中的小巷。〈引〉妇女居住的内室。
Eng
- CC-CEDICT threshold, inner appartments, woman, wife (honorific)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤苦本切,音悃。【廣韻】門限也。【集韻】門橛也。【史記·馮唐傳】閫以內者,寡人制之。【註】此郭門之閫也,門中橛曰閫。【儀禮·士冠禮·布席於門中闑西閾外註】閾,閫也。【易·師卦註】閫外之事,將軍所裁,臨事制宜,不必皆依君命。 又天閫。【前漢·揚雄傳】天閫決兮地垠開。【註】天閫,天門之閫也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦悶切,音困。義同。【集韻】本作梱。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨳸 · 阃 · 阃 · 閫 · 阃 · 閫