闺阃
khuê khổn
Hán Việt: khuê khổn · Pinyin: guī kǔn
Tổng quan
buồng the; khuê cổn; khuê phòng (phòng của con gái thời xưa)
旧时指妇女居住的地方。
1.古稱女子所居住的內室。 2.借指女子。《新唐書.卷一一三.唐臨傳》:「雖郊祀天地,不參設,容得接閨閫哉?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khuê cổn; khuê phòng
- Biên soạn 閨閫 uīkǔn n. <wr.> women's quarters
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱女子所居住的內室。 2.借指女子。《新唐書.卷一一三.唐臨傳》:「雖郊祀天地,不參設,容得接閨閫哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指妇女居住的地方。
Eng
- Cihui women's quarters
- Tần suất từ 閨閫 uīkǔn n. <wr.> women's quarters
other
- Nguồn khác Phòng của đàn bà con gái trong nhà
- Nguồn khác »Tiện từ khuê khổn tòng chinh chiến«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: »Giã nhà đeo bức chiến bào« — Buồng the, con gái nhà nền nếp, cũng như Khuê các 閨閣. »Tủi mình khuê khổn liều mình tinh triên« (Nhị độ mai)