yān yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: yān

Tổng quan

hư 閹

阉人 · 阉割 · 阉寺 · 阉然 · 阉牛 · 阉病 · 阉竖 · 阉羊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyān
Hán Việtyêm
Quảng Đôngjim1
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiem
Phản thiết衣炎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 閹
  • Thiều Chửu Hoạn, giống đực, con trai thiến mất dái đi gọi là {yêm}. Như {yêm kê} [閹雞] gà thiến. Khí dương thịnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阉 (会意。从门,从奄,奄亦声。本义被阉割的人。古代常用来看守宫门) 同本义 特指宦官 逆阉防伺甚严,虽家仆不得近。--方苞《左忠毅公逸事》 又如阉君(主领宫内太监的官);阉奴(指太监);阉竖(太监的贱称。竖,供役使的人);阉党(依附阉官太监而结成的党派);阉官(由太监充任官员的贱称);阉竖(太监的贱称);阉儿 (蔑称宦官);阉寺(宦官);阉使(出使的太监);阉狗(骂太监的话);阉尹(太监头头) 阉 阉割 宦官悉用阉人。--《后汉书》 又如阉侍(被阉过的奴仆。也称阉奴、阉阍);阉洁(割除动物的睾丸或卵巢) 阉yān ⒈阉割,割去生殖腺~鸡。~猪。~牛。…

Eng

  • CC-CEDICT to castrate|a castrate|neuter

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】英廉切【集韻】【韻會】衣廉切【正韻】衣炎切,𠀤音淹。【說文】豎也。宮中閹閽閉門者。从門,奄,意兼聲。【廣韻】男無勢,精閉者。【前漢·敘傳】閹尹之呰。【註】謂宮人爲閹者,謂其精氣奄閉不洩也。一曰主奄閉門者。 又【爾雅·釋天】太歲在戌曰閹茂。【釋文】閹,音淹。【史記·歷書】游兆,閹茂二年。【註】閹茂,一作淹戊。【管子·幼官篇】春行冬政,肅。行秋政,雷。行夏政,閹。【註】陽氣獨盛。 又【廣韻】【集韻】【韻會】衣檢切【正韻】於檢切,𠀤音渰。義同。【集韻】通作奄。 考證:〔【爾雅·釋天】太歲在戊曰閹茂。〕 謹照原文在戊改在戌。

Thuyết Văn

門豎也。 宮中奄昏閉門者。 从門。奄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

門字今依御覽補。豎猶孺也。周禮注曰。豎、未冠者之官名。凡文王世子之內豎、左傳之使牛爲豎皆是。司門則曰門豎。故从門。 昏各本作閽。今正。周禮注曰。奄、精氣閉藏者。今謂之宦人。他豎不必奄人。此豎則奄人也。故从奄。一說當依小徐作閹閽閉門者。一說當作宮中掩門者。 此當言从門奄。奄亦聲。英廉切。八部。

【閹】 (yêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 奄 (ăm) Phiên thiết: Anh liêm thiết Thượng tự: 英 (anh) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) thụ (Dựng đứng. Như {thụ ) vậy。 cung (Cung) trung (Giữa) yểm (Bao la. Bao la có hế) hôn (Tối.…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剦 · 阉 · 阉 · 閹 · 剦 · 阉 · 閹