阉寺

yān sìyêm tự

Hán Việt: yêm tự · Pinyin: yān sì

Tổng quan

hoạn quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指宦官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宦官。《魏書.卷九四.閹官傳.劉思逸傳》:「思逸雖身在閹寺,而性頗豪率,輕薄無行,好結朋遊。」《聊齋志異.卷二.巧娘》:「自憐生適閹寺,歿奔椓人,是以悲耳。」

Cấu tạo: 閹 (yêm) + 寺 (tự)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases hoạn quan
  • Biên soạn eunuch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指宦官。

Eng

  • Cihui 閹寺 ānsì n. <wr.> eunuch

Từ liên quan

Gần nghĩa

寺中 · 寺主 · 寺印 · 寺官 · 寺庙 · 寺牒 · 寺禪 · 寺院