阑
lan
Hán Việt: lan · Pinyin: lán
Tổng quan
hư 闌
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lan |
| Quảng Đông | laan4 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
| Baxter-Sagart | [r]ˤan |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤan |
| Phản thiết | 陵延切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 闌
- Thiều Chửu Tới hết, hầu hết. Như {tuế lan} [歲闌] năm sắp hết, cuối năm, {dạ lan} [夜闌] đêm khuya, {tửu lan} [酒闌] cuộc rượu gần tàn, hết hứng thú gọi là {ý hứng lan san} [意興闌姍]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Hồ hải niên lai hứng vị lan} [湖海年來興未闌] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Mấy năm nay cái hứng h…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阑 (形声。从门,柬声。本义门前的栅栏) 同本义。引申为栏杆 阑,门遮也。--《说文》 虽仪之所甚愿为门阑之厮者,亦无先大王。--《史记·楚世家》 今公之牛马老于阑牢,不胜服也。--《晏子春秋·内篇谏下》 门阑多喜色,女婿近乘龙。--杜甫《李监宅》 怒发冲冠,凭阑处,潇潇雨歇。--宋·岳飞《满江红》 又如阑槛(栏杆);阑榡(栏杆);阑牢(围着栅栏用来饲养牛马的地方);阑圈(家畜饲养圈) 环状物 你看月阑,明日敢有风也。--元·王实甫《西厢记》 印刷页纸上的分行线条 阑lán ⒈晚,深岁~。夜~人静。 ⒉[阑干] ①纵横交错的样子玉容寂寞泪~干。 ②也作"…
Eng
- CC-CEDICT railing|balustrade|door-screen|exhausted|late
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音蘭。【說文】門遮也。【戰國策】晉國之去梁也,千里有餘,有河山以闌之。【史記·楚世家】雖儀之所甚願爲門闌之厮者,亦無先大王。【後漢·明帝紀】勞賜縣掾史及門闌走卒。【註】續漢志曰:五伯鈴下待閣門闌部署街里。 又車上闌。【左傳·宣十二年·楚人惎之脫扃註】扃,車上兵闌也。 又【廣韻】晚也。【岑參詩】蕭條芳歲闌。 又【增韻】褪也,衰也。 又【玉篇】牢也。 又【廣韻】希也。飮酒半罷也。【史記·高祖紀】酒闌。【註】闌,言希也。謂飮酒者,半罷半在,謂之闌。【杜甫詩】廚人語夜闌。 又【廣韻】盡也。【蔡琰·胡笳十八拍】更深夜闌兮夢汝來斯。 又妄也。【史記·汲黯傳】文吏繩,以爲闌出財物於邊關乎。【註】闌,妄也。 又無符傳出入爲闌。【史記·高祖功臣年表】陽平侯杜相夫闌出函谷關。【前漢·成帝紀】闌入尚方掖門。【註】應劭曰:無符籍妄入宮曰闌。 又腕闌。【元氏掖庭記】元靜懿皇后旦日,人獻翠腕闌。【註】闌,手鐲類。 又闌干。【左思·吳都賦】珠琲闌干。【註】闌干,猶縱橫也。 又縣名。【前漢·地理志·闌註】屬越巂郡。 又【集韻】郞旰切。同𢒞。文也。或作斕。亦省。 又【韻補】叶陵延切,音連。【蘇軾·遊東西巖詩】况復情所鍾,感槩萃中年。正賴絲與竹,陶寫有餘歡。常恐兒輩覺,坐令高趣闌。歡音軒。 考證:〔【杜甫詩】廚人夜語闌。〕 謹照原詩改廚人語夜闌。
Thuyết Văn
門遮也。 从門。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂門之遮蔽也。俗謂㰍檻爲闌。引申爲酒闌字。於遮止之義演之也。 洛干切。十四部。
【闌】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) già (Chận. Như {già kích}) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䦨 · 𨴨 · 阑 · 阑 · 闌 · 阑 · 闌