tián điền

Hán Việt: điền · Pinyin: tián

Tổng quan

hư 闐

和阗 · 喧阗 · 骈阗 · 阗凑 · 阗咽 · 阗噎 · 阗委 · 阗拥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintián
Hán Việtđiền
Quảng Đôngtin4
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổden
Baxter-Sagartdin
Hán ngữ Thượng cổdin
Phản thiết蕩練切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 闐
  • Thiều Chửu Đầy ních. Như {tân khách điền môn} [賓客闐門] khách khứa đầy cửa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阗 (形声。从门,真声。本义盛;大) 同本义。也作阗阗” 阗,盛貌。--《说文》 怒涛泼地轰雷阗。--黄遵宪《宫本鸭北索题晁山图》 又如阗阗(状声词。常用以形容鼓声、车声)。也形容某些盛大壮阔的场景。 如阗凑(大量聚集);阗委(大量集中);阗繁(人口众多) 阗 充满;填塞 宾客阗门。--《史记·汲郑列传》 又如阗溢(充满,盈满);阗噎(盈满,满溢);阗门(充塞门庭);阗拥(充塞拥挤);阗塞(拥塞);阗咽(堵塞;拥挤) 阗咽 阗tián

Eng

  • CC-CEDICT fill up|rumbling sound

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】待年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。【說文】盛也。【博雅】闐闐,盛也。 又【博雅】闐闐,聲也。【詩·小雅】振旅闐闐。【朱註】闐闐,鼓聲也。【爾雅·釋天】振旅闐闐。【註】闐闐,羣行聲。【左思·蜀都賦】車馬雷駭,轟轟闐闐。【註】皆言車馬之聲。 又【增韻】滿也。【史記·汲鄭傳】始翟公爲廷尉,賓客闐門。【前漢·游俠傳】人無賢不肖闐門。 又地名。【前漢·西域傳】到𤰞闐城。【抱朴子·仙藥卷】得于闐國白玉。 又與顛同。【禮·玉藻·盛氣顚實揚休註】顚,讀爲闐。盛身中之氣,使之闐滿其息。 又【集韻】或作𥧑。【前漢·游俠傳闐門註】師古曰:與𥧑字同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】堂練切【正韻】蕩練切,𠀤音電。于闐,國名。 又音冀。【前漢·𨻰湯傳】涉康居界,至闐池西。【註】闐,音冀。

Thuyết Văn

盛皃也。 从門。眞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂盛滿於門中之皃也。詩曰。振旅闐闐。孟子作塡。玉藻。盛氣顚實。叚顚爲闐也。 待年切。十二部。

【闐】 (điền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Đãi niên thiết Thượng tự: 待 (đãi) | Hạ tự: 年 (niên) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: điền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thịnh (Thịnh) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨳸 · 阗 · 阗 · 闐 · 阗 · 闐