队形

duì xíngđội hình

Hán Việt: đội hình · Pinyin: duì xíng

Tổng quan

đội hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

队伍按一定要求排成的行列形式:~整齐丨; 大雁在高空排成人字~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隊伍的排列形狀。如:「這次的大會舞在隊形的變化上,頗具巧思。」

Cấu tạo: 隊 (đội) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases đội hình
  • Tần suất từ đội hình
  • Biên soạn 隊形 uìxíng n. formation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隊伍的排列形狀。如:「這次的大會舞在隊形的變化上,頗具巧思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 队伍按一定要求排成的行列形式:~整齐丨; 大雁在高空排成人字~。

Eng

  • JMdict battle formation
  • JMdict disposition of troops
  • Cihui formation
  • Tần suất từ 隊形 uìxíng n. formation , ∼ qiánjìn advance in close (open) order

ja

  • JMdict 隊形(たいけい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

形上 · 形似 · 形体 · 形像 · 形制 · 形势 · 形勢 · 形参