附上

fù shàngphụ thượng

Hán Việt: phụ thượng · Pinyin: fù shàng

Tổng quan

đính kèm

Cấu tạo: 附 (phụ) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao gồm theo đây
  • Tần suất từ đính kèm , bao gồm theo đây; gắn bó vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng vây quanh, rào quanh, bỏ kèm theo, gửi kèm theo (trong phong bì với thư...), đóng vào hộp, đóng vào thùng; nhốt vào..., bao gồm, chứa đựng
  • Biên soạn 附上 fùshàng f.e. <wr.> enclose herewith

Eng

  • Cihui attached; included herewith
  • Tần suất từ 附上 fùshàng f.e. <wr.> enclose herewith , Wǒ suíxìn ∼ yī zhāng zhàopiān. I have enclosed a photo with this letter

Đức

  • Handedict beifügen

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交