附件

fù jiànphụ kiện

Hán Việt: phụ kiện · Pinyin: fù jiàn

Tổng quan

văn kiện phụ; văn kiện đính kèm; văn kiện kèm theo.; văn kiện liên quan.; phụ kiện; phụ tùng; linh kiện kèm theo. 汽車附件 phụ kiện xe ô tô; phụ tùng xe hơi. 新買的機器沒有帶附件. máy mới mua không có phụ kiện kèm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

①随同主要文件一同制定的文件。②随同文件发出的有关的文件或物品。③组成机器、器械的某些零件或部件; 机器、器械成品附带的零件或部件汽车~ㄧ新买的机器没有带~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主要的正件外所附加的資料或文件。如:「他寄來的那封電子郵件,另外還夾帶了兩份附件。」 2.機械產品的某些零件或附帶成品。如:「這耳機是那支手機的附件。」

Cấu tạo: 附 (phụ) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ lục (trong tài liệu)
  • Cihui tài liệu đính kèm
  • Cihui tệp đính kèm (email)
  • Cihui phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.)
  • Cihui (giải phẫu) phần phụ
  • Biên soạn 附件 fùjiàn n. 1. appendix; annex 2. enclosure 3. <mach.> accessories; attachment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要的正件外所附加的資料或文件。如:「他寄來的那封電子郵件,另外還夾帶了兩份附件。」 2.機械產品的某些零件或附帶成品。如:「這耳機是那支手機的附件。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①随同主要文件一同制定的文件。②随同文件发出的有关的文件或物品。③组成机器、器械的某些零件或部件; 机器、器械成品附带的零件或部件汽车~ㄧ新买的机器没有带~。

Eng

  • Cihui appendix (in a document); enclosure (accompanying a document); (email) attachment; accessory (for a car, computer etc); (anatomy) adnexa

Đức

  • Handedict angehängte Datei, Anhang

Từ liên quan

Gần nghĩa

件数 · 件目 · 附上 · 附中 · 附丽 · 附会 · 附体 · 附则