陰乾
âm kiền
Hán Việt: âm kiền · Pinyin: yīn gān
Tổng quan
Phơi trong chỗ có bóng mát
1.位于偶数的天干。即乙﹑丁﹑己﹑辛﹑癸等。
在沒有陽光的地方晾乾。
Nghĩa
Việt
- VietPhrases phơi khô ở chỗ râm
- Tần suất từ phơi khô ở chỗ râm
- Tần suất từ Phơi trong chỗ có bóng mát.; phơi khô trong bóng râm; hơi trong chỗ có bóng mát
- Biên soạn 陰乾 yīngān v. dry in the shade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在沒有陽光的地方晾乾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.位于偶数的天干。即乙﹑丁﹑己﹑辛﹑癸等。
Eng
- Cihui to dry in the shade
- Tần suất từ 陰干 yīngān n. <Ch. astr.> the five even numbers in the Ten Heavenly Stems (<i>tiāngān</i>), , ►See also ¹yīngān