陳皮
trần bì
Hán Việt: trần bì · Pinyin: chén pí
Tổng quan
Hán Việt: Trần BÌ trần bì; vỏ quýt để lâu năm (vị thuốc đông y)
中药上指晒干了的橘皮,有时也包括柑皮和橙皮。
晒乾的黃橘皮或橙皮,可以做藥,具有健胃、鎮咳、止嘔等作用。見明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.橘》。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vỏ quýt để lâu năm
- Tần suất từ Vỏ quýt phơi khô, để lâu, làm vị thuốc.; Hán Việt: Trần BÌ trần bì; vỏ quýt để lâu năm (vị thuốc đông y); vỏ cam , vỏ quýt , vỏ cam khô dùng trong y học Trung Quốc; ỏ quýt phơi khô, để lâu, làm vị thuốc
- Biên soạn 陳皮 hénpí n. <Ch. med.> dried tangerine/orange peel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晒乾的黃橘皮或橙皮,可以做藥,具有健胃、鎮咳、止嘔等作用。見明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.橘》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中药上指晒干了的橘皮,有时也包括柑皮和橙皮。
Eng
- JMdict dried citrus peel (esp. of a satsuma mandarin) used as seasoning and in traditional Chinese medicine
- JMdict chenpi
- Cihui dried tangerine peel (used in cuisine and traditional Chinese medicine)
- Tần suất từ 陳皮 hénpí n. <Ch. med.> dried tangerine/orange peel
ja
- JMdict 陳皮(ちんぴ)
other
- Nguồn khác Vỏ quýt phơi khô, để lâu, làm vị thuốc