陳列
trần liệt
Hán Việt: trần liệt · Pinyin: chén liè
Tổng quan
Hán Việt: Trần LIỆT trưng bày; triển lãm; phô bày. sản phẩm trưng bày. 商店里陳列著許多新到的貨物. trong cửa hàng trưng bày rất nhiều mặt hàng mới
1.陈设排列。 2.引申为排列的次序。 3.列举﹔列叙。
依次排列。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「坐中驚駭,白守丞,相推排陳列中庭拜謁。」《老殘遊記》第一五回:「人瑞看著黃升帶領眾人,又將物件搬入,依舊陳列起來。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 陳列 hénliè v. display; exhibit ◆n. <lg.> array
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依次排列。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「坐中驚駭,白守丞,相推排陳列中庭拜謁。」《老殘遊記》第一五回:「人瑞看著黃升帶領眾人,又將物件搬入,依舊陳列起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.陈设排列。 2.引申为排列的次序。 3.列举﹔列叙。
Eng
- JMdict exhibition
- JMdict display
- JMdict putting on show
- Cihui to display; to exhibit
Đức
- Handedict ausstellen
ja
- JMdict 陳列(ちんれつ)
other
- Nguồn khác Sắp bày ra cho có thứ tự