二際

nhị tế

Hán Việt: nhị tế

Tổng quan

NHỊ TẾ Hai bờ, hai mé. Phật giáo gọi sinh tử luân hồi và Niết-bàn (siêu thoát sinh tử) là Nhị tế. Chương Nhất bát ca trong CĐTĐL q. 30 ghi: 亦無惡亦無好。二際坦然平等道。 Cũng không xấu, cũng không tốt. Giữ lòng bìn

Cấu tạo: 二 (nhị) + 际 (tế)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hai mé
  • Nguồn khác Phật giáo gọi sinh tử luân hồi và Niết-bàn (siêu thoát sinh tử) là Nhị tế
  • Nguồn khác Chương Nhất bát ca trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 亦無惡亦無好。二際坦然平等道。 Cũng không xấu, cũng không tốt
  • Nguồn khác Giữ lòng bình thản giữa hai mé, đấy chính là đạo lý bình đẳng
  • Nguồn khác Ý nói sinh tử và Niết-bàn bình đẳng như nhau, không có đối lập

Từ liên quan

Gần nghĩa

二七 · 二万 · 二三 · 二世 · 二两 · 二个 · 二乎 · 二乘