雛形

chú xíngsồ hình

Hán Việt: sồ hình · Pinyin: chú xíng

Tổng quan

Vật mới được chế tạo sơ sài cho thành hình, mà chưa hoàn tất

新华 · Tân Hoa Đại lục

未定型前的形式:蛹显示出成虫的触角、腿、翅膀的~; 依照原物缩小的模型:看了这座建筑物的~,也可想见它的规模之大了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物初步發展的規模、形態。如:「在他的腦海中,已醞釀了未來政體的雛形。」

Cấu tạo: 雛 (sồ) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (số nhiều) những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở, (sinh vật học) cơ quan thô sơ; thời kỳ đầu của sự phát triển; nguyên lý cơ bản; nguyên lý sơ đẳng; khái niệm bước đầu; kiến thức cơ sở; mô hình thu nhỏ; hệ mẫu; mẫu đầu tiên; nguyên mẫu; người đầu tiên
  • Biên soạn 雛形 chúxíng n. embryonic form; embryo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物初步發展的規模、形態。如:「在他的腦海中,已醞釀了未來政體的雛形。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 未定型前的形式:蛹显示出成虫的触角、腿、翅膀的~; 依照原物缩小的模型:看了这座建筑物的~,也可想见它的规模之大了。

Eng

  • JMdict model
  • JMdict miniature
  • JMdict pattern
  • JMdict sample
  • JMdict specimen
  • Cihui embryonic form; miniature model
  • Tần suất từ 雛形 chúxíng n. embryonic form; embryo

Đức

  • Handedict erste Gedanken, Vorentwurf, Modell

ja

  • JMdict 雛形(ひながた)

Từ liên quan

Gần nghĩa

雛形土 · 雛形產品 · 形上 · 形似 · 形體 · 形像 · 形制 · 形勢