tễ

Hán Việt: tễ

Tổng quan

trời quang đãng

开霁 · 光风霁月 · 霁威 · 霁月 · 霁色 · 霁范 · 霁颜 · 霁月光风

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngzai3
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổceh
Phản thiết子計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [霽].
  • Thiều Chửu Mưa tạnh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu} [霽雲吞雨土花銷] (Thiên Trường phủ [天長府]) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan. Tan hết cơn giận gọi là {tễ uy} [霽威].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霁 (形声。从雨,齐声。本义雨止) 同本义 霁,雨止也。--《说文》 曰霁。--《书·洪范》。郑注兆之光明如雨止。” 旬日不霁。--《汉书·沟洫志》 又如霁雨(雨停);霁后(雨腕);雪霁 雨后或雪后转晴 霜雪不霁。--《淮南子·本经》 复道行空,不霁何虹?--唐·杜牧《阿房宫赋》 夜雪初霁。--宋·姜夔《扬州慢》 又如霁日(雨后见日的晴朗天气);霁朝(雨后初晴的早晨);霁景(雨后鲜明的景色);霁青(陶瓷色名。如雨后晴空的青色) 怒气消散,脸色转和 霁(靨)jì雨雪停止,云雾散,天放晴朗雨~。雪~万里月。云罢雾~。〈喻〉怒气消除,气色转和色~。

Eng

  • CC-CEDICT sky clearing up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子計切,音擠。【說文】雨止也。从雨齊聲。【爾雅·釋天】濟謂之霽。【註】今南陽人呼雨止爲霽。【疏】濟,止也。【書·洪範】曰雨曰霽。【傳】龜兆形有似雨者,有似雨止者。【前漢·魏相傳】爲霽威嚴。【註】霽,止也。 又【集韻】才詣切,音嚌。晴也。【埤雅】雨晴曰霽。 又【集韻】在禮切,音薺。又子禮切,音泲。義𠀤同。

Thuyết Văn

雨止也。 从雨。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天。雨濟謂之霽。濟、古多訓止者。如厲風濟則衆竅爲虛是也。許云雨止者、以詁訓字易其本字也。凡止曰濟。雨止則有霽字。洪範曰。雨曰濟。今古文皆如是。是尙書用濟爲霽也。 子計切。十五部。

【霽】 (tễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tử kế thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䨖 · 𩃟 · 𩄄 · 𬰁 · 霁 · 霽 · 霁 · 霽