雷霆万钧
lôi đình vạn quân
Hán Việt: lôi đình vạn quân · Pinyin: léi tíng wàn jūn
Tổng quan
MẶC QUÂN sấm vang chớp giật (ví với khí thế mạnh mẽ). thế mạnh như đào núi lấp biển, lực tựa chớp giật sấm rền
霆:急雷; 钧:古代重量单位,三十斤为一钧。形容威力极大,无法阻挡。
語本《漢書.卷五一.賈山傳》:「雷霆之所擊,無不催折者; 萬鈞之所壓,無不糜滅者。」後比喻威力強大,無法抗拒。如:「我軍以雷霆萬鈞之勢,一舉殲滅敵人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lôi đình vạn quân: sấm vang chớp giật
- Biên soạn overwhelming; overpowering
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霆:急雷; 钧:古代重量单位,三十斤为一钧。形容威力极大,无法阻挡。
Eng
- Cihui 雷霆萬鈞 éitíngwànjūn f.e. overwhelming; overpowering