震動
chấn động
Hán Việt: chấn động · Pinyin: zhèn dòng
Tổng quan
rung động; làm rung động; rung rung. xe lửa rùng một cái rồi chạy đi. 春雷震動著山谷. tiếng sấm vang dội đồi núi.; vang dội; vang động; làm chấn động (sự việc, tin tức quan trọng...). 震動全國 làm chấn động cả nước
1.震惊﹐惊动。 2.受到外力影响而颤动。 3.比喻盛怒﹔威严。 4.轰动﹔激动。
1.物體受了外力的影響而搖動。《文選.司馬相如.上林賦》:「山陵為之震動,川谷為之蕩波。」《儒林外史》第三八回:「一時沒有主意,見一顆大樹在眼前,郭孝子扒上樹去,又心裡焦他再來咆哮震動。」 2.內心因受重大的刺激而撼動。《左傳.昭公十八年》:「將有大祥,民震動,國幾亡,吾身泯焉。」《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「布乘虛寇暴,震動人心。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 震動 zhèndòng r.v. shake; shock; vibrate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體受了外力的影響而搖動。《文選.司馬相如.上林賦》:「山陵為之震動,川谷為之蕩波。」《儒林外史》第三八回:「一時沒有主意,見一顆大樹在眼前,郭孝子扒上樹去,又心裡焦他再來咆哮震動。」 2.內心因受重大的刺激而撼動。《左傳.昭公十八年》:「將有大祥,民震動,國幾亡,吾身泯焉。」《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「布乘虛寇暴,震動人心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.震惊﹐惊动。 2.受到外力影响而颤动。 3.比喻盛怒﹔威严。 4.轰动﹔激动。
Eng
- JMdict shock
- JMdict tremor
- JMdict impact
- JMdict vibration
- Cihui to shake; to vibrate; to strongly affect; shock; vibration
Đức
- Handedict jmdn. schockieren
ja
- JMdict 震動(しんどう)
other
- Nguồn khác Vang dội khắp nơi