霭

ǎiáiNôm ái

Hán Việt: ái · Pinyin: ǎi · Nôm: ái

Tổng quan

Khí mây. Như yên ái [煙靄] khí mây mù như khói. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cổ tự thê lương thu ái ngoại [古寺淒涼秋靄外] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chùa cổ lạnh lẽo tro…

霭滴 · 霭霭 · 云霭 · 慈霭 · 暮霭 · 杳霭 · 烟霭 · 窈霭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎi
Hán Việtải
Âm Nômái
Quảng Đôngoi2
Chú âmㄞˇ
Hán ngữ Trung cổqad
Phản thiết於葛切
Thanh mẫu影
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 靄
  • Thiều Chửu Khí mây. Như yên ái [煙靄] khí mây mù như khói. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cổ tự thê lương thu ái ngoại [古寺淒涼秋靄外] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu. Ngùn ngụt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ái mộ ái (sương chiều) [Eng: evening dew]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霭 (形声。从雨,谒声。本义云气) 同本义 倾云结流霭。--《文选·陆机·挽歌诗三首》 暮霭沉沉楚天阔。--柳永《雨霖铃》 山涤余霭,宇暧微霄。--陶潜《时运》 又如暮霭(傍晚的云雾) 烟雾; 蒸气 白云回望合,青霭入看无。--唐·王维《终南山》 姓氏。 ⒈云气云~。 ⒉气象上指轻雾。 ⒊[霭霭]云密集的样子暮云~~。

Eng

  • CC-CEDICT mist, haze, cloudy sky

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於蓋切,音藹。【說文】雲貌。从雨,謁省聲。【集韻】或作䨠。 又【韻會】雲集貌。 又【韻會】【正韻】𠀤依亥切,音欸。義同。又【韻會】氛也。 又【廣韻】於葛切【集韻】【韻會】【正韻】阿葛切,𠀤音遏。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䔽 · 䨠 · 𩅳 · 霭 · 霭 · 靄 · 霭 · 靄