靳
cận
Hán Việt: cận · Pinyin: jìn
Tổng quan
họ [Jin4] dây cương keo kiệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | cận |
| Quảng Đông | gan2 |
| Mân Nam | kìn |
| Nhật Bản | MUNAGAI |
| Hàn Quốc | 근 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kionh |
| Phản thiết | 居焮切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 焮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngày xưa đóng xe bốn ngựa, hai con ở trong gọi là {phục mã} [服馬] hay gọi là {cận} [靳], hai con ở ngoài gọi là {tham mã} [驂馬]. Ngựa tham phải theo ngựa phục mà đi, cho nên cùng theo đuổi nhau không rời gọi là {tham cận} [驂靳]. Keo lận, trù trừ không dám cho ngay gọi là {cận}. Trêu,…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẩn ngẩn ngơ [Eng: astounded]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代四馬駕車,中間兩匹馬當胸繫著的皮帶。《左傳.定公九年》:「吾從子,如驂之靳。」唐.孔穎達.正義:「古人車駕四馬,夾轅二馬謂之服,兩首齊,其外二馬謂之驂,首差退。靳是當胸之皮也。」 2.姓。如清代有靳輔。 [動] 1.吝惜。宋.蘇軾〈杭州上執政書〉:「上戶有米者,皆靳借不肯出。」 2.嘲弄、戲弄。《新唐書.卷一九六.隱逸傳.王績傳》:「績之仕,以醉失職,鄉人靳之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靳 (形声。从革,斤声。从革”,表示与皮革有关。本义套在辕马胸部的皮革,也用作辕马的代称) 同本义 靳,当膺也。--《说文》 吾从子,如骖之靳。--《左传·定公九年》。注车中马也。言如骖马之首,当服马之靳,相随从也。” 又如靳令(靳固,确定。指严格执行法令);靳道(同劲道”。指面觔吃起来有韧性。喻性格柔中有刚) 游环 弸辕谓之靳。--《广雅》 姓 靳 吝惜 悔不小 靳jìn〈古〉 ⒈吝啬,吝惜小~(稍微吝啬一点)。 ⒉奚落,嘲笑~之。 ⒊套在辕马胸部的皮革,也用作辕马的代称。
Eng
- CC-CEDICT surname Jin
- CC-CEDICT martingale|stingy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居近切【集韻】【韻會】居焮切,𠀤音㨷。【說文】當膺也。【註】徐鍇曰:靳,固也。靳制其行也。【左傳·定九年】吾從子,如驂之靳。【註】靳,車中馬也。【疏】靳是當胷之皮也。驂馬之首當服馬之胷,胷上有靳。 又【集韻】吝也。【左傳·莊十一年】宋公靳之。【註】戲而相愧曰靳。【疏】服虔云:恥而惡之曰靳。 又【孔叢子·唐言篇】靳,取也。 又姓。【廣韻】楚有大夫靳尙。
Thuyết Văn
當𦢖也。 从革。斤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。吾從子如驂之有靳。杜曰。靳、車中馬也。言已從書。如驂馬之隨靳也。正義曰。驂馬之首當服馬之胸。胸上有靳。故云我從子如驂當服之靳。按左傳。晉車七百乗。韅靷鞅靽。杜曰。在胸曰靷。此正在匈曰靳之誤。以秦風傳靳環或作靷環證之。其誤正同矣。游環在服馬背上驂馬外轡貫之。以止驂之出。故謂之靳環。靳者、驂馬止而不過之處。故引伸之義爲靳固。左傳。宋公靳之。吝其寵也。 居近切。十三部。
【靳】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Cư cận thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 近 (cận) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ)𦢖 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư