韫
uẩn
Hán Việt: uẩn · Pinyin: wēn
Tổng quan
chứa đựng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uẩn |
| Quảng Đông | wan2 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | quon |
| Phản thiết | 委粉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 韞
- Thiều Chửu Giấu. Như Luận ngữ [論語] (Thái Bá [泰伯]) nói {uẩn độc nhi tàng chư} [韞匱而藏諸] giấu vào hòm mà cất đi chăng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韫 蕴葳;包含 韫,裹也。--《广雅》犊 韫于荆石。--《汉书·叙传上》 石韫玉而山晖。--陆机《文赋》 又如韫藏(蓄积而未显露);韫椟(隐藏其才不为世用。或指隐藏其才以待时;也指深闺中的才女);韫愚(愚笨的样子);韫椟而藏(比喻为才不为世用) 韫(韞)yùn藏,收藏石~玉而山辉。~椟而藏诸(收入柜子里藏起来吧)。 韫wēn 1.赤黄色。参见"韫韨"。
Eng
- CC-CEDICT contain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏渾切【集韻】烏昆切,𠀤音溫。【玉篇】赤黃之閒色也。【廣韻】赤色。 又【玉篇】裹也。 又【集韻】韣也。 又【廣韻】于粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音惲。【廣韻】韞櫝。【論語】韞匵而藏諸。【註】韞,藏也。【陸機·文賦】石韞玉而山輝。又地名。【韓詩外傳】子路與巫馬期薪於韞丘之下。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鞰 · 縕 · 鞰 · 韫 · 韫 · 韞 · 韫 · 韞