韶樂

thiều nhạc

Hán Việt: thiều nhạc

Tổng quan

Hai nhạc đời Nghiêu Thuấn — Tiếng đàn sáo du dương. Truyện Nhị độ mai: »Mùi hương xạ ngát tiếng thiều nhạc rung«

新华 · Tân Hoa Đại lục

相傳上古時代,夔所作的音樂,以簫為主樂器,舞者手執長簫,在幽悠清柔的簫音裡,緩緩起舞。後以韶樂為樂教的代表。

Cấu tạo: 韶 (thiều) + 乐 (nhạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳上古時代,夔所作的音樂,以簫為主樂器,舞者手執長簫,在幽悠清柔的簫音裡,緩緩起舞。後以韶樂為樂教的代表。

other

  • Nguồn khác Tiếng đàn sáo du dương

Từ liên quan

Gần nghĩa

乐业 · 乐东 · 乐之 · 乐乐 · 乐事 · 乐于 · 乐亭 · 乐人