韻事
vận sự
Hán Việt: vận sự · Pinyin: yùn shì
Tổng quan
Hán Việt: VẬN, VẦN SỰ chuyện văn thơ; chuyện phong nhã. 風流韻事 chuyện phong lưu nho nhã
1.风雅之事。
雅致的事。如:「風流韻事」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuyện phong nhã
- Biên soạn 1. refined pastime 2. romantic affair M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雅致的事。如:「風流韻事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.风雅之事。
Eng
- JMdict artistic pursuits
- Cihui poetic occasion; elegant situation; in literature, the cue for a poem
- Tần suất từ n. 1. refined pastime 2. romantic affair M:²jiàn
ja
- JMdict 韻事(いんじ)
other
- Nguồn khác Việc thanh cao đẹp đẽ