步韻
bộ vận
Hán Việt: bộ vận · Pinyin: bù yùn
Tổng quan
VẬN, VẦN bộ vận; nhại vần (dựa theo thứ tự của chân vần dùng trong thơ người khác để hoạ lại thơ)
依照别人做诗所用韵脚的次第来和(hè)诗。
仿他人的詩,依其作韻腳的原字及先後次第寫詩唱和。始於唐,大盛於宋。也稱為「次韻」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhại vần
- Biên soạn 步韻 bùyùn v.o. use the rhyme sequence of a poem (when replying to it)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仿他人的詩,依其作韻腳的原字及先後次第寫詩唱和。始於唐,大盛於宋。也稱為「次韻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照别人做诗所用韵脚的次第来和(hè)诗。
Eng
- Cihui to write a poem using another poem's rhymes
- Tần suất từ 步韻 bùyùn v.o. use the rhyme sequence of a poem (when replying to it)
other
- Nguồn khác Bước theo vần, ý nói hoạ thơ theo vần