頂𩕳

ĐẢNH NINH

Hán Việt: ĐẢNH NINH

Tổng quan

ĐẢNH NINH Đỉnh đầu. Tiết Dục Vương Giới Thầm Thiền sư trong NĐHN q. 18 ghi: 踏著釋迦頂𩕳、磕著聖僧額頭。 Giẫm lên đỉnh đầu Thích-ca, gõ vào trán thánh tăng

Cấu tạo: 顶 (đính) + 𩕳

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Dục Vương Giới Thầm Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 踏著釋迦頂𩕳、磕著聖僧額頭。 Giẫm lên đỉnh đầu Thích-ca, gõ vào trán thánh tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

頂位 · 頂光 · 頂凶 · 頂名 · 頂命 · 頂墮 · 頂子 · 頂少